| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm nhiệm vụ xung phong trong chiến đấu | chiến sĩ xung kích ~ đại đội xung kích |
| V | đi đầu làm những nhiệm vụ khó khăn, gay go nhất | thanh niên xung kích ~ vị trí xung kích của báo chí |
| N | người làm nhiệm vụ xung phong trong chiến đấu | chặn đường tiến của xung kích |
Lookup completed in 177,422 µs.