bietviet

xung kích

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm nhiệm vụ xung phong trong chiến đấu chiến sĩ xung kích ~ đại đội xung kích
V đi đầu làm những nhiệm vụ khó khăn, gay go nhất thanh niên xung kích ~ vị trí xung kích của báo chí
N người làm nhiệm vụ xung phong trong chiến đấu chặn đường tiến của xung kích
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 89 occurrences · 5.32 per million #8,353 · Advanced

Lookup completed in 177,422 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary