| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| vanguard, assault; volunteer (solider) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xông thẳng vào đánh [trong chiến đấu] | |
| V | tự nguyện nhận làm nhiệm vụ khó khăn | thanh niên xung phong nhập ngũ ~ ông xung phong lên phát biểu |
Lookup completed in 153,843 µs.