| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bracelet | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hàng dệt bằng tơ theo dạng vân điểm, sợi dọc và sợi ngang đều nhỏ và săn | vóc xuyến ~ áo xuyến |
| N | vòng trang sức bằng vàng, ngọc, phụ nữ đeo ở cổ tay | xuyến vàng |
| N | ấm chuyên | xuyến pha trà |
| Compound words containing 'xuyến' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| quán xuyến | 12 | to penetrate thoroughly |
| xao xuyến | 5 | to upset |
| hình xuyến | 0 | khối được tạo ra do quay một mặt tròn quanh một trục nằm trong mặt phẳng của nó và không cắt nó |
Lookup completed in 223,532 µs.