| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| be-assured, not to worry | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [đang có điều có thể làm cho lo lắng, áy náy] có trạng thái tâm lí yên ổn, không có điều gì phải lo lắng | làm yên lòng người ra trận ~ yên lòng nhắm mắt |
Lookup completed in 166,184 µs.