| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| quiet, calm, tranquil | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái không có tiếng ồn, tiếng động hoặc không bị xáo động | trưa hè yên tĩnh ~ mặt hồ yên tĩnh ~ tìm nơi yên tĩnh ngồi học |
Lookup completed in 156,863 µs.