bietviet

yên thân

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [đời sống riêng thường bị quấy rầy, nhũng nhiễu] có được sự yên ổn tìm được chốn yên thân ~ chỉ muốn được yên thân
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 200,592 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary