| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| convinced | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cảm thấy tin tưởng, thấy không có gì phải lo ngại khi làm việc nào đó | chúng tôi đang yên trí làm ăn ~ tôi yên trí bước lên xe hoa |
Lookup completed in 221,866 µs.