bietviet

yêu sách

Vietnamese → English (VNEDICT)
to require
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đòi hỏi một cách gắt gao, không nhân nhượng, vì tự cho là mình có quyền thợ thuyền yêu sách đòi tăng lương ~ họ yêu sách đủ điều
N điều đòi hỏi về quyền lợi đưa ra yêu sách ~ bác bỏ những yêu sách phi lí
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 138 occurrences · 8.25 per million #6,713 · Advanced

Lookup completed in 151,320 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary