| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to require | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đòi hỏi một cách gắt gao, không nhân nhượng, vì tự cho là mình có quyền | thợ thuyền yêu sách đòi tăng lương ~ họ yêu sách đủ điều |
| N | điều đòi hỏi về quyền lợi | đưa ra yêu sách ~ bác bỏ những yêu sách phi lí |
Lookup completed in 151,320 µs.