| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| demon, monster, ogre, goblin | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật tưởng tượng có hình thù quái dị, có nhiều phép thuật và độc ác | con yêu tinh ~ đồ yêu tinh! (tiếng chửi rủa) |
Lookup completed in 180,330 µs.