yếm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| brassiere |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
brassiere |
yếm đào |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
phần vỏ cứng che bụng dưới lớp mai của một số loài vật |
yếm rùa ~ bóc yếm cua |
| N |
phần da trễ xuống thành tấm mỏng chạy dọc trước ngực của bò |
|
| N |
đồ mặc lót che ngực của phụ nữ thời trước |
dải yếm ~ "Hỡi cô yếm trắng loà loà, Yếm nhiễu, yếm vóc hay là trúc bâu?" (Cdao) |
| N |
tạp dề |
|
| N |
yếm dãi [nói tắt] |
cho bé mặc yếm |
Lookup completed in 152,753 µs.