| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [sinh vật hoặc quá trình sinh học] chỉ sống và hoạt động, tác động được trong môi trường không có không khí; phân biệt với háo khí | sinh vật yếm khí ~ xử lí rác bằng công nghệ ủ yếm khí |
Lookup completed in 163,673 µs.