bietviet

yếm khí

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [sinh vật hoặc quá trình sinh học] chỉ sống và hoạt động, tác động được trong môi trường không có không khí; phân biệt với háo khí sinh vật yếm khí ~ xử lí rác bằng công nghệ ủ yếm khí
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized

Lookup completed in 163,673 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary