bietviet

yết hầu

Vietnamese → English (VNEDICT)
pharynx
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đoạn ống tiêu hoá ở động vật có xương sống, nằm sau khoang miệng, trước thực quản, có lỗ thông với đường hô hấp
N nơi hiểm yếu, có tác dụng quyết định sự sống còn vị trí yết hầu ~ đánh vào yết hầu địch
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized

Lookup completed in 172,732 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary