| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pharynx | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đoạn ống tiêu hoá ở động vật có xương sống, nằm sau khoang miệng, trước thực quản, có lỗ thông với đường hô hấp | |
| N | nơi hiểm yếu, có tác dụng quyết định sự sống còn | vị trí yết hầu ~ đánh vào yết hầu địch |
Lookup completed in 172,732 µs.