bietviet

yếu đuối

Vietnamese → English (VNEDICT)
weak, feeble; weakness
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A thiếu hẳn sức mạnh thể chất hoặc tinh thần, khó có thể chịu đựng được khó khăn, thử thách thể chất yếu đuối ~ tình cảm yếu đuối
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 137 occurrences · 8.19 per million #6,737 · Advanced

Lookup completed in 172,867 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary