| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| identical, the same as, just like | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | giống hoàn toàn như cái có sẵn nào đó, đến mức tưởng như là một | giống nhau y hệt ~ quần áo y hệt nhau ~ cô ta vẫn y hệt ngày xưa |
Lookup completed in 174,670 µs.