Words ranked by frequency from Vietnamese Wikipedia, grouped into proficiency levels. See also: browse all words by rank.
Words every beginner needs. High-frequency function words and basic vocabulary.
Everyday conversation vocabulary. Common nouns, verbs, and adjectives.
Reading comprehension vocabulary. Needed for news articles and general texts.
Academic and nuanced vocabulary. Specialized topics and formal registers.
Domain-specific and rare words. Technical, literary, and regional terms.
| # | word | frequency | definition |
|---|---|---|---|
| 32401 | làm chiêm | 1 | make preparations for the fifth-month rice crop |
| 32402 | làm dáng | 1 | to adorn oneself |
| 32403 | làm dấu hiệu | 1 | to make a sign, make a gesture |
| 32404 | làm dấu thánh | 1 | đưa tay lên trán, trước ngực rồi hai vai, làm dấu thánh giá �... |
| 32405 | làm dữ | 1 | to kick up a row |
| 32406 | làm già | 1 | Impose one's terms (from a vantage position) |
| 32407 | làm giấy tờ | 1 | to fill out forms, documents |
| 32408 | làm lẽ | 1 | become someone’s concubine |
| 32409 | làm mùa | 1 | make preparations for the tenth-month rice crop |
| 32410 | làm phách | 1 | lên mặt làm cao, lên mặt ra oai |
| 32411 | làm ra vẻ | 1 | to put on an appearance, give an appearance of |
| 32412 | làm vua | 1 | to be the king, rule |
| 32413 | làm vậy | 1 | to act thus, do like that |
| 32414 | làm điệu | 1 | gesticulate, saw the air |
| 32415 | làm đêm | 1 | to work nights |
| 32416 | làn điệu | 1 | điệu hát dân ca, về mặt có nhịp điệu riêng, rõ ràng |
| 32417 | làng chiến đấu | 1 | combat villages |
| 32418 | làng nước | 1 | village (inhabitants), village people |
| 32419 | lành da | 1 | rapid healing |
| 32420 | lành lạnh | 1 | a little chilly, slightly cold |
| 32421 | lành tính | 1 | [bệnh] không có tính chất nguy hiểm |
| 32422 | làu bàu | 1 | to grumble |
| 32423 | làu làu | 1 | fluently, completely, thoroughly by heart |
| 32424 | lá bánh | 1 | cake wrapping leaf |
| 32425 | lá cẩm | 1 | cây thân cỏ, lá dài màu xanh thẫm, mọc đối, hoa đỏ hay hồn... |
| 32426 | lá ngón | 1 | cây bụi leo, thuộc họ mã tiền, lá mọc đối, mặt lá nhẵn, ... |
| 32427 | lá tọa | 1 | With overturned belt |
| 32428 | láng máng | 1 | vaguely |
| 32429 | lánh mình | 1 | hide, conceal oneself, seek shelter, find or take |
| 32430 | láo nháo | 1 | badly mixed |
| 32431 | lâm thâm | 1 | [mưa] nhỏ, mau hạt và kéo dài, thường vào mùa đông |
| 32432 | lây nhiễm | 1 | nhiễm bệnh do bị lây từ người khác |
| 32433 | lãng uyển | 1 | the immortals’ abode |
| 32434 | lãng đãng | 1 | indistinct |
| 32435 | lão bà | 1 | old lady |
| 32436 | lão bộc | 1 | old servant |
| 32437 | lão làng | 1 | người cao tuổi, làm việc lâu năm, nhiều kinh nghiệm, thường ... |
| 32438 | lão suy | 1 | senile, decrepit |
| 32439 | lè nhè | 1 | drawling (voice) |
| 32440 | lê ki ma | 1 | lucuma mamosa |
| 32441 | lê la | 1 | to crawl about (of children) |
| 32442 | lên gân | 1 | flex, flex one’s muscles |
| 32443 | lên hơi | 1 | evaporate |
| 32444 | lên khuôn | 1 | sắp xếp bài báo vào vị trí trên khuôn in |
| 32445 | lên trời | 1 | into the air, into the sky |
| 32446 | lên tới | 1 | to increase, go up to |
| 32447 | lên đời | 1 | thay đổi hẳn so với trước về điều kiện, khả năng hoặc �... |
| 32448 | lêu | 1 | hoot at, spit upon, deride |
| 32449 | lêu nghêu | 1 | cao hoặc dài quá cỡ, trông mất hẳn cân đối |
| 32450 | lí lắc | 1 | alive |
| 32451 | lí thú | 1 | có tác dụng làm cho người ta thấy thú vị và có ý nghĩa |
| 32452 | lí trí | 1 | khả năng nhận thức sự vật bằng suy luận, khác với cảm gi�... |
| 32453 | lính khố xanh | 1 | guardsman |
| 32454 | líu lo | 1 | [tiếng hót, tiếng nói] có nhiều âm thanh cao và trong ríu vào nh... |
| 32455 | lò dò | 1 | to grope, fumble one’s way |
| 32456 | lò mò | 1 | to grope, feel one’s way, fumble |
| 32457 | lòi ruột | 1 | be disemboweled |
| 32458 | lòm | 1 | very |
| 32459 | lòng dục | 1 | sexual desire |
| 32460 | lòng mình | 1 | one’s inner thoughts, oneself |
| 32461 | lói | 1 | pháo làm bằng thuốc nổ nhồi vào ống dài |
| 32462 | lóp ngóp | 1 | with difficulty |
| 32463 | lôi công | 1 | God of Thunder |
| 32464 | lôi thạch | 1 | zeolite |
| 32465 | lôi vũ | 1 | storm, thunder and rain |
| 32466 | lôi đài | 1 | (boxing) ring |
| 32467 | lông hồng | 1 | lông chim hồng; thường dùng trong văn học cổ để ví cái chế... |
| 32468 | lông quặm | 1 | trachoma |
| 32469 | lõ | 1 | (of nose) aquiline |
| 32470 | lõa lồ | 1 | naked |
| 32471 | lõa thể | 1 | naked body |
| 32472 | lù khù | 1 | từ gợi tả dáng vẻ chậm chạp, không nhanh nhẹn, hoạt bát |
| 32473 | lù lù | 1 | motionless |
| 32474 | lù rù | 1 | từ gợi tả dáng vẻ chậm chạp, lờ đờ như người đau yếu |
| 32475 | lùn tịt | 1 | short, tiny, unusually short |
| 32476 | lúa lốc | 1 | lúa gieo trên đất khô ở vùng thiếu nước hay đồi núi |
| 32477 | lúa rẫy | 1 | xem lúa nương |
| 32478 | lúa xuân | 1 | spring rice |
| 32479 | lúi húi | 1 | be completely wrapped (engrossed) in |
| 32480 | lăn kềnh | 1 | nằm đổ ngửa ra |
| 32481 | lăng loàn | 1 | (of a woman) impolite, rude, bad, saucy, cheeky |
| 32482 | lũ quét | 1 | flash flood |
| 32483 | lũ ống | 1 | lũ rất mạnh, ví như dòng nước ào ào tuôn thẳng ra từ một ... |
| 32484 | lũy tiến | 1 | progressive, graduated |
| 32485 | lơ thơ | 1 | thin, sparse |
| 32486 | lưng tròng | 1 | eyes moistened with tears |
| 32487 | lưng vốn | 1 | capital |
| 32488 | lưu lãng | 1 | vagrant |
| 32489 | lưu trữ viên | 1 | archvist |
| 32490 | lưu tốc | 1 | tốc độ của dòng chảy |
| 32491 | lưu vân | 1 | rhyolite |
| 32492 | lưu điện | 1 | xem UPS |
| 32493 | lưới mắt cáo | 1 | trellis |
| 32494 | lưới vét | 1 | dredge |
| 32495 | lưới điện tử | 1 | electronic network |
| 32496 | lườm nguýt | 1 | lườm và nguýt [nói khái quát] |
| 32497 | lường gạt | 1 | to deceive, fool, dupe, cheat, swindle |
| 32498 | lưỡi khoan | 1 | bit (of a drill) |
| 32499 | lưỡi rắn | 1 | venomous tongue |
| 32500 | lưỡng thê | 1 | động vật có xương sống sinh ra ở nước nhưng sống ở trên ... |