34,929 words with frequency data from Vietnamese Wikipedia. Page 187 of 350. See also: vocabulary levels.
| # | word | frequency | definition |
|---|---|---|---|
| 18601 | rau răm | 13 | persicaria, flagrant knotwed |
| 18602 | ruột thừa | 13 | appendix |
| 18603 | ré | 13 | Trumpet |
| 18604 | rút bớt | 13 | diminish, reduce |
| 18605 | rỉa | 13 | to peck, nibble |
| 18606 | rỡ | 13 | (1) radiant; (2) to land, unload, discharge |
| 18607 | rữa | 13 | to decompose, get rot |
| 18608 | sao Hải vương | 13 | hành tinh thứ tám trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được b... |
| 18609 | sao hải vương | 13 | hành tinh thứ tám trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được b... |
| 18610 | sao Hải Vương | 13 | hành tinh thứ tám trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được b... |
| 18611 | sao mai | 13 | morning star |
| 18612 | seminar | 13 | buổi sinh hoạt học tập để thảo luận những vấn đề chuyê... |
| 18613 | showroom | 13 | cửa hàng trưng bày hàng hoá, thường là ô tô và các mặt hàng... |
| 18614 | sinh ba | 13 | Triplets |
| 18615 | sinh tố | 13 | vitamin |
| 18616 | siêu loại | 13 | exceptional |
| 18617 | siêu quốc gia | 13 | supernational |
| 18618 | sung chức | 13 | be appointed to an office (post) |
| 18619 | suy biến | 13 | to degrade |
| 18620 | sóc bay | 13 | flying squirrel |
| 18621 | sư phó | 13 | king’s tutor |
| 18622 | sư sãi | 13 | bonzes |
| 18623 | số mạng | 13 | fate, destiny |
| 18624 | sự công khai | 13 | publicizing, making public |
| 18625 | sự liên lạc | 13 | communication, contact |
| 18626 | tha lỗi | 13 | to excuse, forgive, pardon |
| 18627 | thanh tao | 13 | refined, elevated, noble |
| 18628 | thi văn | 13 | poetry and prose |
| 18629 | thiên phủ | 13 | heaven, paradise |
| 18630 | thiên địa | 13 | heaven and earth, world, universe |
| 18631 | thoái trào | 13 | phong trào ở giai đoạn giảm sút, suy yếu |
| 18632 | thoắt | 13 | [cái gì diễn ra] rất nhanh chóng và đột ngột |
| 18633 | thuyền đánh cá | 13 | fishing boat |
| 18634 | thuốc bắc | 13 | Chinese herbs, Chinese medicine |
| 18635 | thuốc trừ sâu | 13 | repellent, insecticide, pesticide |
| 18636 | thô kệch | 13 | grotesque |
| 18637 | thơ phú | 13 | poem and literary composition, poetry, poem |
| 18638 | thượng bì | 13 | epithelium |
| 18639 | thảm thương | 13 | saddening, pitiful |
| 18640 | thất thiệt | 13 | false, groundless, baseless |
| 18641 | thần khí | 13 | vigor, stamina |
| 18642 | thần thái | 13 | look, appearance, mien |
| 18643 | thầy mo | 13 | thầy cúng ở một số dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam |
| 18644 | thế chân | 13 | đưa vào để thế chỗ của người khác, cái khác |
| 18645 | thế cục | 13 | life |
| 18646 | thế trận | 13 | cách bố trí lực lượng theo những mô hình, quy tắc nhất đị... |
| 18647 | thịnh thế | 13 | prosperous times |
| 18648 | thịt thăn | 13 | fillet, tenderloin |
| 18649 | thổi còi | 13 | to blow a whistle |
| 18650 | tiếng hú | 13 | howling sound, howling noise |
| 18651 | tiền kiếp | 13 | kiếp trước, theo thuyết luân hồi của đạo Phật |
| 18652 | toilet | 13 | buồng có các thiết bị như bệ xí, lavabo, gương, v.v., chuyên d... |
| 18653 | toà giám mục | 13 | nơi ở và làm việc của giám mục phụ trách giáo phận |
| 18654 | toà soạn | 13 | trụ sở của một cơ quan báo chí |
| 18655 | trung dũng | 13 | loyal and courageous |
| 18656 | trung hoà | 13 | làm mất hoặc giảm bớt tính acid hoặc base |
| 18657 | trung đẳng | 13 | intermediate (grade) |
| 18658 | Truyện Kiều | 13 | the Tale of Kieu (by Nguyễn Du) |
| 18659 | trùng trục | 13 | động vật cùng loại với trai nhưng cỡ nhỏ hơn, vỏ dài, số... |
| 18660 | trưởng tộc | 13 | head of a clan, patriarch |
| 18661 | trượng phu | 13 | husband, man, hero |
| 18662 | trầu cau | 13 | betel and areca (to be considered as betrothal gifts) |
| 18663 | trận pháp | 13 | strategy |
| 18664 | trận tiền | 13 | front, battlefront |
| 18665 | trẻ hóa | 13 | to bring or inject new blood into |
| 18666 | trọng trường | 13 | gravitation field |
| 18667 | tuần trăng | 13 | moon quarter, phase of the moon, lunar phase |
| 18668 | tuế sai | 13 | procession |
| 18669 | tuồn | 13 | to slip in |
| 18670 | tuỷ | 13 | phần mềm ở giữa ống xương |
| 18671 | tà đạo | 13 | heresy |
| 18672 | tài cán | 13 | ability, capability, skill, talent |
| 18673 | tàn tệ | 13 | [đối xử] hết sức tệ bạc, không có chút lòng thương |
| 18674 | Táo quân | 13 | Kitchen God |
| 18675 | tây thiên | 13 | (Buddhism) paradise |
| 18676 | tình ý | 13 | intention |
| 18677 | tính ngữ | 13 | adjective phrase, epithet |
| 18678 | tô vẽ | 13 | to embroider |
| 18679 | tôn sư | 13 | master, venerated teacher |
| 18680 | tùng thư | 13 | collection, series (of books) |
| 18681 | tăng sản | 13 | accession, addition to property |
| 18682 | tương khắc | 13 | opposite, contrary, incompatible |
| 18683 | tấc đất | 13 | inch of land |
| 18684 | tận lực | 13 | to try one’s best |
| 18685 | tỉ suất | 13 | tỉ lệ phần trăm so sánh một đại lượng với một đại lư�... |
| 18686 | tịnh độ | 13 | (Buddhism) pure land |
| 18687 | tụt hậu | 13 | to lag behind, be behind the times |
| 18688 | tự khẳng định | 13 | to assert oneself |
| 18689 | tự vị | 13 | dictionary |
| 18690 | tựu trung | 13 | basically, in general |
| 18691 | u buồn | 13 | buồn âm thầm và lặng lẽ |
| 18692 | uý | 13 | cấp quân hàm dưới cấp tá |
| 18693 | van tim | 13 | cardiac valve |
| 18694 | ve sầu | 13 | cicada |
| 18695 | vi thể | 13 | thể rất nhỏ trong chất nguyên sinh của tế bào |
| 18696 | viễn thám | 13 | remote sensing |
| 18697 | vái lạy | 13 | vừa vái vừa lạy [nói khái quát] |
| 18698 | vía | 13 | yếu tố vô hình tồn tại phụ thuộc vào thể xác, được coi ... |
| 18699 | vô sự | 13 | unharmed, unhurt, unoccupied, at leisure, uneventful, without a care |
| 18700 | vũ kịch | 13 | opera |