34,929 words with frequency data from Vietnamese Wikipedia. Page 202 of 350. See also: vocabulary levels.
| # | word | frequency | definition |
|---|---|---|---|
| 20101 | ngó ngàng | 10 | look at, attend to, see to |
| 20102 | ngù | 10 | pomsonl tassel |
| 20103 | người rừng | 10 | forester, woodlander |
| 20104 | ngạn ngữ | 10 | proverb, adage |
| 20105 | ngẫm nghĩ | 10 | reflect upon, cogitate |
| 20106 | ngập ngừng | 10 | hesitatingly; to hesitate, waver, halt |
| 20107 | ngắt lời | 10 | to interpose, interrupt, slap somebody down, butt in on somebody, cut somebod... |
| 20108 | ngọc bội | 10 | gem ornament, pearl |
| 20109 | ngờ đâu | 10 | do not think, do not expect |
| 20110 | ngời | 10 | sáng bừng lên, đẹp nổi bật hẳn lên |
| 20111 | ngủ gật | 10 | nod |
| 20112 | ngủ thiếp | 10 | to be out (sleeping) |
| 20113 | ngựa xe | 10 | vehicles and horses, vehicles |
| 20114 | nhà tư bản | 10 | capitalist |
| 20115 | nhát dao | 10 | stab with knife |
| 20116 | nhân khẩu học | 10 | demography |
| 20117 | nhòm ngó | 10 | xem dòm ngó |
| 20118 | như không | 10 | as if nothing had happened |
| 20119 | nhưng mà | 10 | but |
| 20120 | nhạc phụ | 10 | father of one’s wife, father-in-law |
| 20121 | nhất nhất | 10 | one and all, all, everything, everything without exception, each and every one |
| 20122 | nhập ngoại | 10 | nhập từ nước ngoài vào [thường nói về hàng hoá] |
| 20123 | nhẵn bóng | 10 | glossy, smooth and shiny |
| 20124 | nhọt | 10 | boil (on skin) |
| 20125 | nhỏ yếu | 10 | small and weak |
| 20126 | nhổ cỏ | 10 | to pluck up weeds |
| 20127 | nhổ trại | 10 | strike (break up) camp |
| 20128 | nhớ thương | 10 | long fondly to see, grieve for |
| 20129 | non bộ | 10 | rock-garden, rock-work, rockery |
| 20130 | nuốt sống | 10 | pocket by force, appropriate by force, eat live, swallow whole |
| 20131 | náo | 10 | noisy; to cause a disturbance, raise an uproar, raise a din |
| 20132 | nương theo | 10 | rely on, follow |
| 20133 | nước xuống | 10 | low water, low tide, ebb |
| 20134 | nằm chờ | 10 | to lie in wait |
| 20135 | nặng lòng | 10 | feel deep concern in, pay great attention to |
| 20136 | nặng trĩu | 10 | overloaded, overburdened, laden with, very heavy |
| 20137 | nẻo đường | 10 | way |
| 20138 | nếp cái | 10 | large-size-glutinous rice |
| 20139 | nối đuôi | 10 | follow one another, life in, queue up |
| 20140 | nổ chậm | 10 | delayed-action |
| 20141 | nội thuộc | 10 | be under foreign domination, dependent (on) |
| 20142 | nội tiếp | 10 | inscribed |
| 20143 | nội tỉnh | 10 | introspection |
| 20144 | nột | 10 | bí, cùng đường |
| 20145 | nửa vời | 10 | có tính chất nửa chừng, không dứt khoát, không triệt để |
| 20146 | oai nghiêm | 10 | grave, solemn |
| 20147 | oai vệ | 10 | imposing, stately |
| 20148 | output | 10 | quá trình hiển thị hoặc in ra các kết quả của các thao tác x... |
| 20149 | phi phàm | 10 | extraordinary, superhuman, unusual |
| 20150 | phi đạo đức | 10 | amoral, immorality |
| 20151 | phong trần | 10 | adversity, hardships |
| 20152 | pháp quy | 10 | regulation, rule |
| 20153 | phát lương | 10 | to hand out the wages, pay |
| 20154 | phân tranh | 10 | conflict |
| 20155 | phòng the | 10 | phòng riêng của đôi vợ chồng, về mặt đời sống tình dục |
| 20156 | phòng ốc | 10 | house, dwelling |
| 20157 | phú hào | 10 | local influential rich man |
| 20158 | phúc đức | 10 | blessing |
| 20159 | phương hại | 10 | to be harmful, detrimental, harm, hurt |
| 20160 | phản quang | 10 | reflected light |
| 20161 | phản vệ | 10 | phản ứng đặc biệt của cơ thể chống lại sự xâm nhập c�... |
| 20162 | phẩy | 10 | Fan gently (flick) off |
| 20163 | phối âm | 10 | dubbed or recorded music |
| 20164 | phồn hoa | 10 | bustling, lively, noisy and gaudy |
| 20165 | quang năng | 10 | photo energy |
| 20166 | qui ước | 10 | to agree by consent |
| 20167 | quyến luyến | 10 | to attach |
| 20168 | quyền cước | 10 | kickboxing |
| 20169 | quái gở | 10 | strange, bad, fatalistic |
| 20170 | quái ác | 10 | Diabolic |
| 20171 | quán triệt | 10 | Grasp thoroughly |
| 20172 | quánh | 10 | to be firm, thick |
| 20173 | quân điền | 10 | distribute fields per capita of population |
| 20174 | quê mùa | 10 | rustic |
| 20175 | quả tang | 10 | flagrant |
| 20176 | quặt | 10 | to turn |
| 20177 | quốc lễ | 10 | national festival |
| 20178 | ra bài | 10 | give exercises to students |
| 20179 | ranh mãnh | 10 | mischievous, sly |
| 20180 | rau má | 10 | centella |
| 20181 | rua | 10 | tạo ra các hình trang trí trên đồ vải bằng cách rút bớt sợ... |
| 20182 | rành mạch | 10 | connected and clear, logical and clear |
| 20183 | rá | 10 | closely-woven basket |
| 20184 | rác thải | 10 | như chất thải |
| 20185 | rèm cửa | 10 | blind (on a window) |
| 20186 | róc | 10 | to bark, peel |
| 20187 | rúng động | 10 | rung chuyển, rung động |
| 20188 | rơi lệ | 10 | to shed tears |
| 20189 | rễ củ | 10 | tuberous root |
| 20190 | rỗng tuếch | 10 | completely empty, completely hollow |
| 20191 | rộc | 10 | small arroyo, small ditch |
| 20192 | saccharin | 10 | bột trắng rất ngọt, ít tan trong nước, chế từ nhựa than đ�... |
| 20193 | sai dịch | 10 | errand-boy, mesenger |
| 20194 | sang số | 10 | to change gears, shift gears |
| 20195 | sinh nhai | 10 | livelihood |
| 20196 | sinh nhiệt | 10 | pyrogenetic |
| 20197 | sonnet | 10 | thể thơ dùng phổ biến ở nhiều ngôn ngữ châu Âu, gồm mườ... |
| 20198 | stick | 10 | |
| 20199 | suất lĩnh | 10 | conduct, lead, guide, command, direct, order |
| 20200 | sá | 10 | not at all |