bietviet

Top Vietnamese Words by Frequency

34,929 words with frequency data from Vietnamese Wikipedia. Page 301 of 350. See also: vocabulary levels.

# word frequency definition
30001 tiên đơn
2
elixir of life
30002 tiêu huyền
2
plane tree
30003 tiêu mòn
2
attrition, using up
30004 tiêu phòng
2
peppery chamber (of the queen)
30005 tiếm đoạt
2
to usurp
30006 tiếng gáy
2
crowing (of a bird)
30007 tiếng Nam
2
Southern Vietnamese (dialect)
30008 tiếng nhạc
2
sound of music
30009 tiếng địa phương
2
dialect, patois
30010 tiếp chuyện
2
to keep company with
30011 tiền sử học
2
khoa học nghiên cứu về thời tiền sử, dựa vào các cứ liệu...
30012 tiền tuất
2
tiền trợ cấp cho thân nhân liệt sĩ hoặc cho thân nhân người...
30013 tiền âm phủ
2
vàng mã in như tiền thật để đốt cúng cho người chết, theo ...
30014 tiền đóng
2
money (for a fee, bill)
30015 tiều tuỵ
2
có dáng vẻ tàn tạ, xơ xác đến thảm hại
30016 Tiểu Hùng
2
chòm sao ở phương Bắc, có hình dáng giống chòm sao Bắc Đẩu ...
30017 tiểu hùng
2
chòm sao ở phương Bắc, có hình dáng giống chòm sao Bắc Đẩu ...
30018 tiểu mạch
2
corn, wheat
30019 tiểu tốt
2
buck private, nobody
30020 tiễn chân
2
to see off
30021 tiệc đứng
2
tiệc không sắp chỗ ngồi theo từng bàn, thức ăn đồ uống đ...
30022 tiệm hớt tóc
2
barber
30023 tiệm tiến
2
progressive
30024 tiện tay
2
at hand, handy
30025 tiệp báo
2
announce a victory
30026 toa xe
2
railway car, wagon
30027 totem
2
động vật, cây, vật hoặc hiện tượng tự nhiên mà tộc ngư�...
30028 toà sen
2
chỗ ngồi tôn nghiêm của Phật tạc hình hoa sen; cũng dùng để...
30029 toàn bích
2
perfect, exquisite
30030 toàn thiện
2
infallible, faultless, perfect, complete
30031 toàn tòng
2
[địa phương] có tất cả các gia đình đều theo Công giáo
30032 toại ý
2
to be satisfied
30033 TP.HCM
2
(abbreviation for Thành Phố Hồ Chí Minh)
30034 trai đàn
2
altar where ceremony is made
30035 trang âm
2
to soundproof
30036 tranh khắc gỗ
2
block print, woodblock prints
30037 tranh phong
2
to fight, struggle
30038 tranh truyện
2
tranh kể lại một câu chuyện, có chứa lời
30039 tri thù
2
trifle, spider
30040 trinh phụ
2
loyal wife
30041 trinh trắng
2
như trinh bạch
30042 triode
2
đèn điện tử có ba điện cực: cathode, lưới và anode
30043 triều nghi
2
court ritual
30044 trompet
2
xem trumpet
30045 trui
2
to dip (something hot) into water
30046 trung tiện
2
to break wind, fart
30047 trung đoạn
2
epigram, apotheme
30048 truy hoan
2
to indulge in dissipation or debauchery
30049 truyền bệnh
2
to transmit, pass on a disease
30050 truyện nôm
2
truyện dài viết bằng chữ Nôm, thường theo thể thơ lục bát
30051 truất hữu
2
to seize, expropriate
30052 trái khoáy
2
unconventional, irregular, unacceptable
30053 trái lẽ
2
unreasonable, senseless
30054 trám đen
2
variety of canarium
30055 trán cao
2
high, broad forehead
30056 tráng ca
2
epic
30057 tráng chí
2
strong will
30058 trã
2
nồi đất rộng miệng và nông, thường dùng để kho nấu
30059 trêu tức
2
to irritate
30060 trì độn
2
dull, apathetic, lazy
30061 trình thức
2
pattern
30062 trí dục
2
mental education
30063 trí mưu
2
full of expedients
30064 trí mạng
2
mortal, deadly, fatal
30065 trích tiên
2
angel in exil, damned angel
30066 trích đăng
2
print, publish parts of
30067 trò nhỏ
2
schoolchild
30068 trò xiếc
2
circus trick
30069 trông ngóng
2
to wait for, look forward to
30070 trù hoạch
2
plan
30071 trúc bâu
2
calico
30072 trúc mai
2
firmness, steadiness, stability (because these tress can
30073 trúc trắc
2
[lời văn] có nhiều chỗ đọc nghe không xuôi, không trôi chảy
30074 trúng thầu
2
được lựa chọn để kí kết và thực hiện hợp đồng với b...
30075 trăm ngàn
2
hundred thousand
30076 trơ tráo
2
boldfaced, impudent
30077 trước bạ
2
to enter in a register, register
30078 trướng loan
2
flowered curtain, bridal chamber
30079 trường công
2
public school
30080 trường cửu
2
perpetual, eternal
30081 trường hận ca
2
tragic ballad, song of everlasting sorrow
30082 trường mỹ thuật
2
art-school
30083 trưởng giả
2
bourgeois
30084 trạng huống
2
situation
30085 trả công
2
to remunerate, pay
30086 trả lễ
2
to return a civility
30087 trả nghĩa
2
to repay somebody’s favor or love
30088 trấn phục
2
repress, restrain, curb, quell, put down
30089 trẩy hội
2
to go on (a) pilgrimage
30090 trắng bệch
2
whitish, off-white
30091 trắng ngần
2
white
30092 trắng xoá
2
trắng đều khắp trên một diện rất rộng
30093 trẻ già
2
young and old (alike)
30094 trể
2
to pout
30095 trển
2
up there
30096 trị gia
2
run a home
30097 trịch thượng
2
condescending
30098 trối chết
2
beyond measure
30099 trống bỏi
2
paper tambourine (for children to play)
30100 trống chầu
2
drum to keepp time in singing
bietviet — vietnamese to english dictionary