Words ranked by frequency from Vietnamese Wikipedia, grouped into proficiency levels. See also: browse all words by rank.
Words every beginner needs. High-frequency function words and basic vocabulary.
Everyday conversation vocabulary. Common nouns, verbs, and adjectives.
Reading comprehension vocabulary. Needed for news articles and general texts.
Academic and nuanced vocabulary. Specialized topics and formal registers.
Domain-specific and rare words. Technical, literary, and regional terms.
| # | word | frequency | definition |
|---|---|---|---|
| 30001 | tiên đơn | 2 | elixir of life |
| 30002 | tiêu huyền | 2 | plane tree |
| 30003 | tiêu mòn | 2 | attrition, using up |
| 30004 | tiêu phòng | 2 | peppery chamber (of the queen) |
| 30005 | tiếm đoạt | 2 | to usurp |
| 30006 | tiếng gáy | 2 | crowing (of a bird) |
| 30007 | tiếng Nam | 2 | Southern Vietnamese (dialect) |
| 30008 | tiếng nhạc | 2 | sound of music |
| 30009 | tiếng địa phương | 2 | dialect, patois |
| 30010 | tiếp chuyện | 2 | to keep company with |
| 30011 | tiền sử học | 2 | khoa học nghiên cứu về thời tiền sử, dựa vào các cứ liệu... |
| 30012 | tiền tuất | 2 | tiền trợ cấp cho thân nhân liệt sĩ hoặc cho thân nhân người... |
| 30013 | tiền âm phủ | 2 | vàng mã in như tiền thật để đốt cúng cho người chết, theo ... |
| 30014 | tiền đóng | 2 | money (for a fee, bill) |
| 30015 | tiều tuỵ | 2 | có dáng vẻ tàn tạ, xơ xác đến thảm hại |
| 30016 | Tiểu Hùng | 2 | chòm sao ở phương Bắc, có hình dáng giống chòm sao Bắc Đẩu ... |
| 30017 | tiểu hùng | 2 | chòm sao ở phương Bắc, có hình dáng giống chòm sao Bắc Đẩu ... |
| 30018 | tiểu mạch | 2 | corn, wheat |
| 30019 | tiểu tốt | 2 | buck private, nobody |
| 30020 | tiễn chân | 2 | to see off |
| 30021 | tiệc đứng | 2 | tiệc không sắp chỗ ngồi theo từng bàn, thức ăn đồ uống đ... |
| 30022 | tiệm hớt tóc | 2 | barber |
| 30023 | tiệm tiến | 2 | progressive |
| 30024 | tiện tay | 2 | at hand, handy |
| 30025 | tiệp báo | 2 | announce a victory |
| 30026 | toa xe | 2 | railway car, wagon |
| 30027 | totem | 2 | động vật, cây, vật hoặc hiện tượng tự nhiên mà tộc ngư�... |
| 30028 | toà sen | 2 | chỗ ngồi tôn nghiêm của Phật tạc hình hoa sen; cũng dùng để... |
| 30029 | toàn bích | 2 | perfect, exquisite |
| 30030 | toàn thiện | 2 | infallible, faultless, perfect, complete |
| 30031 | toàn tòng | 2 | [địa phương] có tất cả các gia đình đều theo Công giáo |
| 30032 | toại ý | 2 | to be satisfied |
| 30033 | TP.HCM | 2 | (abbreviation for Thành Phố Hồ Chí Minh) |
| 30034 | trai đàn | 2 | altar where ceremony is made |
| 30035 | trang âm | 2 | to soundproof |
| 30036 | tranh khắc gỗ | 2 | block print, woodblock prints |
| 30037 | tranh phong | 2 | to fight, struggle |
| 30038 | tranh truyện | 2 | tranh kể lại một câu chuyện, có chứa lời |
| 30039 | tri thù | 2 | trifle, spider |
| 30040 | trinh phụ | 2 | loyal wife |
| 30041 | trinh trắng | 2 | như trinh bạch |
| 30042 | triode | 2 | đèn điện tử có ba điện cực: cathode, lưới và anode |
| 30043 | triều nghi | 2 | court ritual |
| 30044 | trompet | 2 | xem trumpet |
| 30045 | trui | 2 | to dip (something hot) into water |
| 30046 | trung tiện | 2 | to break wind, fart |
| 30047 | trung đoạn | 2 | epigram, apotheme |
| 30048 | truy hoan | 2 | to indulge in dissipation or debauchery |
| 30049 | truyền bệnh | 2 | to transmit, pass on a disease |
| 30050 | truyện nôm | 2 | truyện dài viết bằng chữ Nôm, thường theo thể thơ lục bát |
| 30051 | truất hữu | 2 | to seize, expropriate |
| 30052 | trái khoáy | 2 | unconventional, irregular, unacceptable |
| 30053 | trái lẽ | 2 | unreasonable, senseless |
| 30054 | trám đen | 2 | variety of canarium |
| 30055 | trán cao | 2 | high, broad forehead |
| 30056 | tráng ca | 2 | epic |
| 30057 | tráng chí | 2 | strong will |
| 30058 | trã | 2 | nồi đất rộng miệng và nông, thường dùng để kho nấu |
| 30059 | trêu tức | 2 | to irritate |
| 30060 | trì độn | 2 | dull, apathetic, lazy |
| 30061 | trình thức | 2 | pattern |
| 30062 | trí dục | 2 | mental education |
| 30063 | trí mưu | 2 | full of expedients |
| 30064 | trí mạng | 2 | mortal, deadly, fatal |
| 30065 | trích tiên | 2 | angel in exil, damned angel |
| 30066 | trích đăng | 2 | print, publish parts of |
| 30067 | trò nhỏ | 2 | schoolchild |
| 30068 | trò xiếc | 2 | circus trick |
| 30069 | trông ngóng | 2 | to wait for, look forward to |
| 30070 | trù hoạch | 2 | plan |
| 30071 | trúc bâu | 2 | calico |
| 30072 | trúc mai | 2 | firmness, steadiness, stability (because these tress can |
| 30073 | trúc trắc | 2 | [lời văn] có nhiều chỗ đọc nghe không xuôi, không trôi chảy |
| 30074 | trúng thầu | 2 | được lựa chọn để kí kết và thực hiện hợp đồng với b... |
| 30075 | trăm ngàn | 2 | hundred thousand |
| 30076 | trơ tráo | 2 | boldfaced, impudent |
| 30077 | trước bạ | 2 | to enter in a register, register |
| 30078 | trướng loan | 2 | flowered curtain, bridal chamber |
| 30079 | trường công | 2 | public school |
| 30080 | trường cửu | 2 | perpetual, eternal |
| 30081 | trường hận ca | 2 | tragic ballad, song of everlasting sorrow |
| 30082 | trường mỹ thuật | 2 | art-school |
| 30083 | trưởng giả | 2 | bourgeois |
| 30084 | trạng huống | 2 | situation |
| 30085 | trả công | 2 | to remunerate, pay |
| 30086 | trả lễ | 2 | to return a civility |
| 30087 | trả nghĩa | 2 | to repay somebody’s favor or love |
| 30088 | trấn phục | 2 | repress, restrain, curb, quell, put down |
| 30089 | trẩy hội | 2 | to go on (a) pilgrimage |
| 30090 | trắng bệch | 2 | whitish, off-white |
| 30091 | trắng ngần | 2 | white |
| 30092 | trắng xoá | 2 | trắng đều khắp trên một diện rất rộng |
| 30093 | trẻ già | 2 | young and old (alike) |
| 30094 | trể | 2 | to pout |
| 30095 | trển | 2 | up there |
| 30096 | trị gia | 2 | run a home |
| 30097 | trịch thượng | 2 | condescending |
| 30098 | trối chết | 2 | beyond measure |
| 30099 | trống bỏi | 2 | paper tambourine (for children to play) |
| 30100 | trống chầu | 2 | drum to keepp time in singing |