Words ranked by frequency from Vietnamese Wikipedia, grouped into proficiency levels. See also: browse all words by rank.
Words every beginner needs. High-frequency function words and basic vocabulary.
Everyday conversation vocabulary. Common nouns, verbs, and adjectives.
Reading comprehension vocabulary. Needed for news articles and general texts.
Academic and nuanced vocabulary. Specialized topics and formal registers.
Domain-specific and rare words. Technical, literary, and regional terms.
| # | word | frequency | definition |
|---|---|---|---|
| 18601 | rau răm | 13 | persicaria, flagrant knotwed |
| 18602 | ruột thừa | 13 | appendix |
| 18603 | ré | 13 | Trumpet |
| 18604 | rút bớt | 13 | diminish, reduce |
| 18605 | rỉa | 13 | to peck, nibble |
| 18606 | rỡ | 13 | (1) radiant; (2) to land, unload, discharge |
| 18607 | rữa | 13 | to decompose, get rot |
| 18608 | sao Hải vương | 13 | hành tinh thứ tám trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được b... |
| 18609 | sao hải vương | 13 | hành tinh thứ tám trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được b... |
| 18610 | sao Hải Vương | 13 | hành tinh thứ tám trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được b... |
| 18611 | sao mai | 13 | morning star |
| 18612 | seminar | 13 | buổi sinh hoạt học tập để thảo luận những vấn đề chuyê... |
| 18613 | showroom | 13 | cửa hàng trưng bày hàng hoá, thường là ô tô và các mặt hàng... |
| 18614 | sinh ba | 13 | Triplets |
| 18615 | sinh tố | 13 | vitamin |
| 18616 | siêu loại | 13 | exceptional |
| 18617 | siêu quốc gia | 13 | supernational |
| 18618 | sung chức | 13 | be appointed to an office (post) |
| 18619 | suy biến | 13 | to degrade |
| 18620 | sóc bay | 13 | flying squirrel |
| 18621 | sư phó | 13 | king’s tutor |
| 18622 | sư sãi | 13 | bonzes |
| 18623 | số mạng | 13 | fate, destiny |
| 18624 | sự công khai | 13 | publicizing, making public |
| 18625 | sự liên lạc | 13 | communication, contact |
| 18626 | tha lỗi | 13 | to excuse, forgive, pardon |
| 18627 | thanh tao | 13 | refined, elevated, noble |
| 18628 | thi văn | 13 | poetry and prose |
| 18629 | thiên phủ | 13 | heaven, paradise |
| 18630 | thiên địa | 13 | heaven and earth, world, universe |
| 18631 | thoái trào | 13 | phong trào ở giai đoạn giảm sút, suy yếu |
| 18632 | thoắt | 13 | [cái gì diễn ra] rất nhanh chóng và đột ngột |
| 18633 | thuyền đánh cá | 13 | fishing boat |
| 18634 | thuốc bắc | 13 | Chinese herbs, Chinese medicine |
| 18635 | thuốc trừ sâu | 13 | repellent, insecticide, pesticide |
| 18636 | thô kệch | 13 | grotesque |
| 18637 | thơ phú | 13 | poem and literary composition, poetry, poem |
| 18638 | thượng bì | 13 | epithelium |
| 18639 | thảm thương | 13 | saddening, pitiful |
| 18640 | thất thiệt | 13 | false, groundless, baseless |
| 18641 | thần khí | 13 | vigor, stamina |
| 18642 | thần thái | 13 | look, appearance, mien |
| 18643 | thầy mo | 13 | thầy cúng ở một số dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam |
| 18644 | thế chân | 13 | đưa vào để thế chỗ của người khác, cái khác |
| 18645 | thế cục | 13 | life |
| 18646 | thế trận | 13 | cách bố trí lực lượng theo những mô hình, quy tắc nhất đị... |
| 18647 | thịnh thế | 13 | prosperous times |
| 18648 | thịt thăn | 13 | fillet, tenderloin |
| 18649 | thổi còi | 13 | to blow a whistle |
| 18650 | tiếng hú | 13 | howling sound, howling noise |
| 18651 | tiền kiếp | 13 | kiếp trước, theo thuyết luân hồi của đạo Phật |
| 18652 | toilet | 13 | buồng có các thiết bị như bệ xí, lavabo, gương, v.v., chuyên d... |
| 18653 | toà giám mục | 13 | nơi ở và làm việc của giám mục phụ trách giáo phận |
| 18654 | toà soạn | 13 | trụ sở của một cơ quan báo chí |
| 18655 | trung dũng | 13 | loyal and courageous |
| 18656 | trung hoà | 13 | làm mất hoặc giảm bớt tính acid hoặc base |
| 18657 | trung đẳng | 13 | intermediate (grade) |
| 18658 | Truyện Kiều | 13 | the Tale of Kieu (by Nguyễn Du) |
| 18659 | trùng trục | 13 | động vật cùng loại với trai nhưng cỡ nhỏ hơn, vỏ dài, số... |
| 18660 | trưởng tộc | 13 | head of a clan, patriarch |
| 18661 | trượng phu | 13 | husband, man, hero |
| 18662 | trầu cau | 13 | betel and areca (to be considered as betrothal gifts) |
| 18663 | trận pháp | 13 | strategy |
| 18664 | trận tiền | 13 | front, battlefront |
| 18665 | trẻ hóa | 13 | to bring or inject new blood into |
| 18666 | trọng trường | 13 | gravitation field |
| 18667 | tuần trăng | 13 | moon quarter, phase of the moon, lunar phase |
| 18668 | tuế sai | 13 | procession |
| 18669 | tuồn | 13 | to slip in |
| 18670 | tuỷ | 13 | phần mềm ở giữa ống xương |
| 18671 | tà đạo | 13 | heresy |
| 18672 | tài cán | 13 | ability, capability, skill, talent |
| 18673 | tàn tệ | 13 | [đối xử] hết sức tệ bạc, không có chút lòng thương |
| 18674 | Táo quân | 13 | Kitchen God |
| 18675 | tây thiên | 13 | (Buddhism) paradise |
| 18676 | tình ý | 13 | intention |
| 18677 | tính ngữ | 13 | adjective phrase, epithet |
| 18678 | tô vẽ | 13 | to embroider |
| 18679 | tôn sư | 13 | master, venerated teacher |
| 18680 | tùng thư | 13 | collection, series (of books) |
| 18681 | tăng sản | 13 | accession, addition to property |
| 18682 | tương khắc | 13 | opposite, contrary, incompatible |
| 18683 | tấc đất | 13 | inch of land |
| 18684 | tận lực | 13 | to try one’s best |
| 18685 | tỉ suất | 13 | tỉ lệ phần trăm so sánh một đại lượng với một đại lư�... |
| 18686 | tịnh độ | 13 | (Buddhism) pure land |
| 18687 | tụt hậu | 13 | to lag behind, be behind the times |
| 18688 | tự khẳng định | 13 | to assert oneself |
| 18689 | tự vị | 13 | dictionary |
| 18690 | tựu trung | 13 | basically, in general |
| 18691 | u buồn | 13 | buồn âm thầm và lặng lẽ |
| 18692 | uý | 13 | cấp quân hàm dưới cấp tá |
| 18693 | van tim | 13 | cardiac valve |
| 18694 | ve sầu | 13 | cicada |
| 18695 | vi thể | 13 | thể rất nhỏ trong chất nguyên sinh của tế bào |
| 18696 | viễn thám | 13 | remote sensing |
| 18697 | vái lạy | 13 | vừa vái vừa lạy [nói khái quát] |
| 18698 | vía | 13 | yếu tố vô hình tồn tại phụ thuộc vào thể xác, được coi ... |
| 18699 | vô sự | 13 | unharmed, unhurt, unoccupied, at leisure, uneventful, without a care |
| 18700 | vũ kịch | 13 | opera |