bietviet

Vocabulary Levels

Words ranked by frequency from Vietnamese Wikipedia, grouped into proficiency levels. See also: browse all words by rank.

Level 5 — Specialized

# word frequency definition
19101 sớm tối
12
sớm cũng như tối; suốt ngày
19102 sức nóng
12
heat
19103 sự bối rối
12
embarrassment, concern, disappointment
19104 sự lo ngại
12
concern
19105 sự quyết tâm
12
resolve, determination
19106 sự thận trọng
12
caution, prudence
19107 tai vạ
12
misfortune, adversity
19108 tam thể
12
tricolor
19109 telex
12
hệ thống thông tin liên lạc quốc tế trong đó nội dung thư đ...
19110 thanh ba
12
sound wave
19111 thanh thanh
12
(of water, sound) gently, softly, murmur
19112 thanh truyền
12
thanh có tác dụng truyền chuyển động giữa hai bộ phận trong ...
19113 thanh Đồng
12
bronze
19114 thi viết
12
written examination
19115 thinh
12
silent, mum; sound, tone
19116 thiên lộc
12
the gifts of heaven
19117 thiên thư
12
the book (orders) of heaven)
19118 Thiên trúc
12
India
19119 thoáng khí
12
thoáng và có nhiều không khí lưu thông
19120 thuốc nam
12
Vietnamese herbs
19121 thuốc thang
12
remedy, cure, medical treatment
19122 thê lương
12
desolate
19123 thêu thùa
12
needlework; to embroider
19124 thòng
12
to hang, drop, dangle
19125 thóc lúa
12
cereals; rice paddy
19126 thùng xe
12
bộ phận hình hộp lớn dùng để chứa hàng hoá trên xe vận tải
19127 thương tình
12
pity, empathy, compassion
19128 thương điếm
12
commercial firm, shop, store
19129 thạch nhũ
12
stalactite-stalagmit
19130 thảm hoạ
12
tai hoạ lớn, gây nhiều cảnh đau thương, tang tóc
19131 thản
12
to be calm, peaceful
19132 thất học
12
illiterate
19133 thẹn
12
to feet ashamed to feel shy
19134 thỉnh an
12
inquire about sb’s health
19135 thị phi
12
[người đời] gièm pha, bàn tán chê bai
19136 thống suất
12
head, be at the head (of)
19137 thổ huyết
12
to vomit blood
19138 thổi kèn
12
to blow (a musical instrument)
19139 thổn thức
12
to sob, palpitate, throb
19140 thụ giới
12
chịu theo những điều ngăn cấm của đạo Phật để tu hành
19141 thủy chung
12
constant, loyal
19142 thứ đó
12
that thing
19143 thừa dịp
12
to use the occasion, take the opportunity
19144 tinh ranh
12
tinh khôn và ranh mãnh
19145 tiêu thổ
12
phá huỷ nhà cửa, vườn tược, không để cho đối phương có ...
19146 tiếm vị
12
to usurp the throne
19147 tiền đúc
12
tiền cổ được đúc bằng kim loại
19148 tiểu tiết
12
chi tiết nhỏ nhặt, lặt vặt trong nội dung một sự việc lớn...
19149 tiệc rượu
12
drinking party
19150 tiện việc
12
to facilitate, make easier
19151 triệt phá
12
to raze
19152 trung nông
12
middle-peasant
19153 trung trinh
12
inviolable, unshakeable, loyalty
19154 truy xét
12
to inquiry
19155 truyện cười
12
funny story, humorous story
19156 trí lực
12
mental power
19157 trưng cầu
12
hỏi ý kiến của số đông người một cách có tổ chức
19158 trường bắn
12
khu vực địa hình có thiết bị cần thiết chuyên dùng để b�...
19159 trưởng nữ
12
eldest daughter
19160 trắng toát
12
white all over
19161 trắng đục
12
opalescent, milky
19162 trỗi
12
nhổm người dậy không nằm nữa, thường là sau khi thức giấc
19163 trợ giáo
12
to assist in teaching, tutor
19164 trụy
12
to collapse
19165 trứng tráng
12
omelet
19166 trứng vịt
12
duck egg
19167 tu tạo
12
to set, fix, erect, set up, institute, create
19168 tuyệt mệnh
12
[những lời] để lại trước khi tự tử
19169 tài vụ
12
finance
19170 tái cấp
12
to renew (scholarship)
19171 tân sinh
12
new life
19172 tòng sự
12
on service
19173 tăng gia
12
to increase, intensify
19174 tĩnh mịch
12
silent, still
19175 tương tàn
12
to destroy, kill, slaughter (one another)
19176 tạp dịch
12
fatigue duty
19177 tả dực
12
left wing
19178 tản bộ
12
to stroll, amble, take a walk
19179 tập ấm
12
inherit a title of one’s father (under feudal regime)
19180 tỉnh lị
12
thị xã hoặc thành phố, nơi các cơ quan tỉnh đóng
19181 tứ phía
12
all sides, all around
19182 từ thông
12
magnetic flux
19183 từng người
12
every person
19184 tử số
12
numerator
19185 tự phục vụ
12
tự mình làm lấy những việc phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt h�...
19186 u xơ
12
fibroma
19187 ups
12
khí cụ sử dụng ắc quy làm nguồn cấp điện tức thì cho máy...
19188 UPS
12
khí cụ sử dụng ắc quy làm nguồn cấp điện tức thì cho máy...
19189 uốn nắn
12
to shape, strengthen, mold (character)
19190 uỷ quyền
12
giao một số quyền có tính chất pháp lí của mình cho người k...
19191 va li
12
suitcase
19192 vuông vức
12
vuông, có góc cạnh đâu ra đấy
19193 vãng lai
12
to come and go, go back and forth, frequent
19194 vên
12
name of a famous wood
19195 vô căn cứ
12
unfounded
19196 vô vị
12
insipid, colorless
19197 vĩnh biệt
12
to say farewell
19198 vương bá
12
powerful sovereign (monarch), emperor, king, ruler
19199 vương vấn
12
be attached to
19200 vướng víu
12
vướng nhiều, làm cản trở [nói khái quát]
bietviet — vietnamese to english dictionary